Nền tảng học Online#1 cho HS Tiểu Học

Bộ đề thi HK2 môn Toán lớp 1 có đáp án (10 đề thi)

Bộ đề thi HK2 môn Toán lớp 1 có đáp án (10 đề thi)

Ba mẹ vẫn còn băn khoăn hay lo lắng vì không biết phải hướng dẫn các con ôn thi HK2 môn Toán lớp 1 như thế nào? Các con thì còn quá nhỏ để có thể tự học nên lại khó khăn hơn. Hiểu được điều đó, HỌC247 Kids mời ba mẹ và các bé cùng tham khảo Bộ đề thi HK2 lớp 1 môn Toán có đáp án (10 đề thi) để tìm hiểu và ôn tập kiến thức cho các con. Chúc các con học thật tốt!

Bộ đề thi HK2 môn Toán lớp 1 có đáp án (10 đề thi)

Bộ đề thi HK2 môn Toán lớp 1 có đáp án (10 đề thi)

1. Đề thi HK2 Toán 1 Kết Nối Tri Thức     

1.1. Đề thi số 1 - Trường TH Võ Văn Tần

TRƯỜNG TH VÕ VĂN TẦN

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN 1 KNTT

(Thời gian làm bài: 45 phút)

 

Họ và tên học sinh: …………………………………………. Điểm

I. Phần trắc nghiệm:

Câu 1: Số gồm 5 chục và 6 đơn vị được viết là:

A. 56

B. 50

C. 60

D. 65

Câu 2: Trong các số 93, 15, 63, 74 số lớn nhất là số:

A. 74

B. 63

C. 15

D. 93

Câu 3: Có bao nhiêu số có 1 chữ số?

A. 7 số

B. 8 số

C. 9 số

D. 10 số

Câu 4: Bốn ngày trước là ngày 15. Vậy hôm nay là ngày:

A. 18

B. 19

C. 20

D. 21

Câu 5: Đồng hồ dưới đây có kim giờ chỉ số:

A. 5

B. 6

C. 7

D. 8

 

II. Phần tự luận:

Câu 6: Đặt tính rồi tính:

12 + 4

35 + 11

49 – 2

87 – 26

Câu 7: Hoàn thành bảng dưới đây:

Số gồm

Viết số

Đọc số

8 chục và 3 đơn vị

83

Tám mươi ba

5 chục và 1 đơn vị

 

 

 

92

 

 

 

Mười bốn

Câu 8: Điền số thích hợp vào ô trống:

de-thi-hoc-ki-2-toan-lop-1-kn-3

Câu 9: Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:

Lớp 1A có 35 bạn học sinh. Lớp 1B có 42 bạn học sinh. Hỏi hai lớp có tất cả bao nhiêu học sinh?

Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Hình dưới đây có … hình chữ nhật

 

ĐÁP ÁN

1. Phần trắc nghiệm

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

A

C

D

B

D

2. Phần tự luận

Câu 6: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính:

12 + 4 = 16

35 + 11 = 46

49 – 2 = 47

87 – 26 = 61

Câu 7:

Số gồm

Viết số

Đọc số

8 chục và 3 đơn vị

83

Tám mươi ba

5 chục và 1 đơn vị

51

Năm mươi mốt

9 chục và 2 đơn vị

92

Chín mươi hai

1 chục và 4 đơn vị

14

Mười bốn

Câu 9:

Phép tính: 35 + 42 = 77

Trả lời: Hai lớp có tất cả 77 bạn học sinh

Câu 10: Hình trên có 4 hình chữ nhật.

 

---HẾT---

 

1.2. Đề thi số 2 - Trường TH Gia Sàng               

TRƯỜNG TH GIA SÀNG

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN 1 KNTT

(Thời gian làm bài: 45 phút)

 

Họ và tên học sinh: …………………………………………. Điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Con ngựa và con hươu cao cổ dưới đây, con nào cao hơn? (1 điểm)

A. Con ngựa

B. con hươu cao cổ

C. cả hai con bằng nhau

Câu 2: Chiếc bút máy dưới đây dài mấy xăng-ti-mét? (1 điểm)              

                           

A. 5cm

B. 8cm

C. 10cm

Câu 3: Chiếc đồng hồ nào dưới đây chỉ 8 giờ? (1 điểm)

A. Đồng hồ A

B. Đồng hồ B

C. Đồng hồ C

D. Đồng hồ D

 

Câu 4: Bông hoa nào có kết quả bằng kết quả phép tính trên chú ong. (1 điểm) 

  
 

A. Bông hoa A

B. Bông hoa B

C. Bông hoa C

 

Câu 5: Điền kết quả đúng của bài toán dưới đây. (1 điểm)              

Hôm nay là thứ Hai ngày 02 tháng 05. Mẹ bảo chủ nhật này mẹ cho Nam đi chơi công viên. Vậy chủ nhật là ngày bao nhiêu?

A. Ngày 06

B. Ngày 08

C. Ngày 10

D. Ngày 12

 

Câu 6: Điền kết quả vào phép tính sau: (1 điểm)  

62 + 11 – 20 = ……….

A. 58

B. 53

C. 62

D. 64

 

--Để xem tiếp nội dung của đề thi các con hãy bấm Tải về nhé--

Lập trình Scratch + Python giúp Trẻ tự lập trình các Game trí tuệ thông qua khối lệnh cơ bản

Làm chủ ngôn ngữ lập trình để rèn tư duy logic với nhiều hủ đề đa dạng từ tạo câu chuyện đến lập trình game.

 

1.3. Đề thi số 3 - Trường TH Nguyễn Văn Tố      

TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN TỐ

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN 1 KNTT

(Thời gian làm bài: 45 phút)

 

Họ và tên học sinh: …………………………………………. Điểm

I. Phần trắc nghiệm (5 điểm): Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Câu 1 (1 điểm): Số gồm 5 đơn vị và 4 chục được viết là:

A. 54

B. 45

C. 50

D. 40

Câu 2 (1 điểm): Trong các số 23, 83, 19, 84 số lớn nhất là số:

A. 23

B. 83

C. 19

D. 84

Câu 3 (1 điểm): Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?

A. 6 giờ

B. 18 giờ

C. 8 giờ

D. 9 giờ

Câu 4 (1 điểm): Nếu ngày 7 tháng 10 là thứ ba thì ngày 14 tháng 10 là:

A. Thứ ba

B. Thứ tư

C. Thứ năm

D. Thứ sáu

Câu 5 (1 điểm): Độ dài của chiếc bút chì dưới đây theo đơn vị xăng-ti-mét là:

A. 8cm

B. 7cm

C. 6cm

D. 9cm

Câu 6 (1 điểm): Chiều dài mặt bàn học của em dài khoảng bao nhiêu?

A. 8 gang tay

B. 5cm

C. 10 bước chân

D. 10m

Câu 7 (1 điểm): Buổi sáng, Nam đi học từ 8 giờ đến 11 giờ. Vậy thời gian Nam đi học là:

A. 4 giờ

B. 3 giờ

C. 5 giờ

D. 6 giờ

Câu 8 (1 điểm): Khi kim dài và kim ngắn đều chỉ số 12 thì đồng hồ chỉ:

A. 9 giờ

B. 10 giờ

C. 12 giờ

D. 11 giờ

II. Tự luận

...

--Để xem tiếp nội dung của đề thi các con hãy bấm Tải về nhé--

 

1.4. Đề thi số 4 - Trường TH Văn Chương

TRƯỜNG TH VĂN CHƯƠNG

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN 1 KNTT

(Thời gian làm bài: 45 phút)

 

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng từng bài tập dưới đây:

Câu 1. a. (M1) (0.5đ) Số 15 đọc là:

A. Mười lăm

B. Mười năm

C. Năm mươi

D. Mươi năm

b. (M1) (0.5đ) Số “sáu mươi tư” được viết là:

A. 60

B. 63

C. 64

D. 65

Câu 2. a. (M1) (0.5đ) Đồng hồ chỉ mấy giờ?

A. 12 giờ

C. 2 giờ

B. 1 giờ

D. 3 giờ

b. (M1) (0.5đ) Hình bên có....... hình vuông?

A. 3

C. 5

B. 4

D. 6

Câu 3. Cho dãy số: 23, 56, 65, 32

a. (M1) (0.5đ) Số nào lớn nhất?

A. 23

B. 56

C. 65

D. 32

b. (M1) (0.5đ) Số nào bé nhất?

A. 23

B. 56

C. 65

D. 32

Câu 4. a. (M1) (0.5đ) Kết quả của phép tính 65 – 3 là:

A. 68

B. 35

C. 62

D. 95

b. (M1) (0.5đ) Kết quả của phép tính 46 + 12 là:

A. 67

B. 57

C. 34

D. 25

Câu 5. Số cần điền vào chỗ chấm là:

a. (M1) (0.5đ) Trong các số 14, 25, 39, 67 số nào là số chẵn?

A. 14

B. 25

C. 39

D. 67

b. (M1) (0.5đ) Cho dãy số 5, 10, 15, 20, ......, 30, 35, 40. Số cần điền vào chỗ chấm là:

A. 22

B. 23

C. 24

D. 25

Câu 6. a. (M2) (0.5đ) Dãy số nào sau đây xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

A. 23, 12, 15, 45

B. 12, 15, 23, 45

C. 45, 12, 23, 15

D. 15, 12, 23, 45

b. (M2) Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:

A. 10

B. 11

C. 22

D. 33

 

--Để xem tiếp nội dung của đề thi các con hãy bấm Tải về nhé--

 

2. Đề thi HK2 Toán 1 Chân Trời Sáng Tạo

2.1. Đề thi số 1 - Trường TH Nguyễn Siêu

TRƯỜNG TH NGUYỄN SIÊU

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN 1 CTST

(Thời gian làm bài: 45 phút)

 

PHẦN A. TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

Câu 1: Số 36 gồm:

A. 3 chục và 6 đơn vị

B. 36 chục

C. 6 chục và 3 đơn vị

Câu 2: Các số 79, 81, 18 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:

A. 79,18, 81

B. 81, 79, 18

C. 18, 79, 81

Câu 3: Số lớn nhất có 2 chữ số là:

A. 90

B. 10

C. 99

Câu 4: Đọc là tờ lịch ngày hôm nay.

A. Thứ sáu, ngày 11

B. Thứ ba, ngày 11

C. Thứ tư, ngày 11

Câu 5: Trong hình bên có bao nhiêu khối lập phương?

A.10

B. 20

C. 30

Câu 6: Điền vào chỗ trống:

Đồng hồ chỉ ………….

 

--Để xem tiếp nội dung của đề thi các con hãy bấm Tải về nhé--

 

2.2. Đề thi số 2 - Trường TH Vĩnh Phước           

TRƯỜNG TH VĨNH PHƯỚC

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN 1 CTST

(Thời gian làm bài: 45 phút)

 

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm): Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1 (0,5 điểm): Số 83 được đọc là:

A. Tám ba

B. Tám mươi ba

C. Tám và ba

D. Tám mươi ba đơn vị

Câu 2 (0,5 điểm): Sắp xếp các số 74, 27, 84, 11 theo thứ tự từ bé đến lớn được:

A. 84, 74, 27, 11

B. 11, 27, 74, 84

C. 11, 27, 84, 74

D. 27, 11, 74, 84

Câu 3 (0,5 điểm): Số liền sau của số 63 là số:

A. 68

B. 66

C. 64

D. 62

Câu 4 (0,5 điểm): Nhìn vào tờ lịch, hôm nay là ngày:

A. 18

B. 19

C. 20

D. 21

 

--Để xem tiếp nội dung của đề thi các con hãy bấm Tải về nhé--

 

2.3. Đề thi số 3 - Trường TH Nguyễn Lương Bằng       

TRƯỜNG TIỂU HỌC

NGUYỄN LƯƠNG BẰNG

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN 1 CTST

(Thời gian làm bài: 45 phút)

 

Bài 1:(1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:(M1)

a. Số 55 đọc là:

          A. Năm năm       B. Năm mươi lăm        C. Lăm mươi năm           D. Lăm mươi lăm

b. Số gồm 8 chục và 5 đơn vị là:

          A. 80                         B. 50                          C. 85                       D. 58

Bài 2:(1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:(M1)

 A. Một tuần lễ em đi học 7 ngày.

 B. Một tuần lễ em đi học 5 ngày.           

Bài 3:(1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:(M2)

a. Phép tính có kết quả bé hơn 35 là:

A. 76 - 35                 B. 76 - 53                     C. 23 + 32                  D. 15+ 20

b. Điền số vào ô trống cho phù hợp: 85 -    = 42

A. 61                         B. 34                         C. 43                        D. 16

Bài 4:(1 điểm) (M1)

Hình vẽ bên có:

 …........ hình tam giác.                         

….... …hình vuông.                                                 

Bài 5:(1 điểm) Viết vào chỗ chấm: (M1)

a. Đọc số:

   89: ……………………………………....

   56: ……………………………………...

b. Viết số:

Bảy mươi tư: ………………...

Chín mươi chín: …………….....

Bài 6:(1 điểm) Đặt tính rồi tính: (M2)

 42 + 16

89 - 23

76 + 3

98 - 7

...........

...........

...........

............

...........

...........

...........

............

...........

...........

...........

............

Bài 7:(1 điểm) Điền <, >, = ? (M2)    

95  …  59

  67 - 12  …... 60 + 5

87  …  97

    35 + 34 ........ 98 - 45

Bài 8:(1 điểm) Cho các số: 46; 64; 30; 87; 15 : (M1)

a.     Số lớn nhất là:...............................................................................................................

b.     Số bé nhất là:................................................................................................................

c.      Các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:........................................................

 

--Để xem tiếp nội dung của đề thi các con hãy bấm Tải về nhé--

 

3. Đề thi HK2 Toán 1 Cánh Diều

3.1. Đề thi số 1 - Trường TH Nguyễn Chí Thanh

TRƯỜNG TIỂU HỌC

 NGUYỄN CHÍ THANH

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN 1 CÁNH DIỀU

(Thời gian làm bài: 45 phút)

 

Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: ( M1-1đ)

a) Số gồm 7 chục và 8 đơn vị được viết là:

A. 87

B. 67

C. 78

b) Số nào lớn nhất trong các số dưới đây?

A. 89

B. 98

C. 90

Câu 2: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (M1- 1đ)

a) Số liền trước của 89 là:

A. 90                           B. 87                               C. 88

b) Điền số thích hợp:    17 -……..= 10

A. 8                              B. 7                             c. 17

Câu 3: Viết vào chỗ chấm:  (M1- 1đ)     

55: ……………………              Sáu mươi tư:…………………………………

70:……………………                Ba mươi ba:…………………………………..

Câu 4: Đặt tính rồi tính (M2- 1đ)

a) 51 + 17            b) 31+ 7                  c) 89 – 32             d)   76 - 5

Câu 5: >, <, = (M1-1đ)

41 + 26  …………67                                 36…………….78 - 36

52 + 20  …………74                                 20 …………….58 - 48

Câu 6: Tính  (M2- 1đ)

a. 87cm - 35cm + 20 cm = ………………..

b. 50 cm + 27cm – 6 cm = ……………..

Câu 7. Cho các số sau: 58, 37, 69, 72, 80     (M2 -1đ)

a. Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:………………………………….

b. Các số lớn hơn 58 là: ………………………………………………………

c. Số lớn nhất là: ……………………………………………………………..

 

--Để xem tiếp nội dung của đề thi các con hãy bấm Tải về nhé--

 

3.2. Đề thi số 2 - Trường TH Lê Hồng Phong

3.3. Đề thi số 3 - Trường TH Trường Thi

--Để xem tiếp nội dung của đề thi số 2-3 các con hãy bấm Tải về nhé--

 

Ngày:10:06 18/04/2023 Chia sẻ bởi:HOC247 Kids

Bấm TẢI VỀ để xem đầy đủ nội dung Bộ đề thi HK2 môn Toán lớp 1 có đáp án (10 đề thi)

Luyện tập

Phụ huynh hãy tải cho con ứng dụng HOC247 Kids để con có thể luyện tập nhiều dạng toán hay và lại còn được nhận thêm kim cương để đổi quà nữa nhé!

Tin liên quan

Ba mẹ vẫn còn băn khoăn hay lo lắng vì không biết phải hướng dẫn các con ôn thi HK2 môn Toán lớp 1 như thế nào? Các con thì còn quá nhỏ để có thể tự học nên lại khó khăn hơn. Hiểu được điều đó, HỌC247 Kids mời ba mẹ và các bé cùng tham khảo Bộ đề thi HK2 lớp 1 môn Toán có đáp án (10 đề thi) để tìm hiểu và ôn tập kiến thức cho các con. Chúc các con học thật tốt!

HỌC247 Kids gửi tặng các bạn nhỏ tham khảo Bộ đề cương ôn tập giữa HK2 môn Toán lớp 1 năm 2022-2023. Bộ đề cương giúp các con có thêm tài liệu tham khảo để chuẩn bị cho kì thi sắp tới thật tốt. Hi vọng rằng đây sẽ là tài liệu bổ ích và thú vị. Chúc các con học tập tốt và đạt kết quả cao nhé!

Mời quý phụ huynh và các con cùng tham khảo tài liệu Bộ đề thi HK1 môn Toán 1 năm 2021-2022 có đáp án do HOC247 tổng hợp và biên soạn. Tài liệu giới thiệu đến các con các đề thi HK1 lớp 1 bám sát chương trình Toán lớp 1. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp các con chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp đến. Chúc các con đạt được thật nhiều điểm 10 nhé!

Mời quý phụ huynh và các con cùng tham khảo tài liệu Đề cương ôn tập HK1 môn Tiếng Việt lớp 1 bộ sách Chân trời sáng tạo được biên soạn 2022-2023. Tài liệu hỗ trợ các con hệ thống kiến thức và đề thi thử với nhiều hình ảnh trực quan sinh động. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp các con chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp đến. Chúc các con đạt được ttihật nhiều điểm 10 nhé!

Mời quý phụ huynh và các con cùng tham khảo tài liệu Đề cương ôn tập HK1 môn Tiếng Việt lớp 1 bộ sách Cánh Diều được biên soạn 2022-2023. Tài liệu hỗ trợ các con hệ thống kiến thức và đề thi thử với nhiều hình ảnh trực quan sinh động. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp các con chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp đến. Chúc các con đạt được thật nhiều điểm 10 nhé!

HOC247 Kids xin gửi đến quý bậc phụ huynh và các em học sinh nội dung tài liệu Bộ đề thi giữa HK2 môn Tiếng Anh lớp 1 có đáp án. Với sự chọn lọc và trình bày rõ ràng từ đội ngũ giáo viên HOC247 Kids, hi vọng tài liệu Đề thi giữa HK2 lớp 1 này sẽ giúp các em có thêm được nhiều kiến thức ôn tập bổ ích cũng như tích lũy thêm được nhiều kỹ năng làm bài. Chúc các em học tốt và đạt được kết quả cao trong kì thi này nhé!