Giới thiệu khóa học

  • Khoá Tiếng Việt 1 - Cánh Diều gửi thông điệp "Mang cuộc sống vào bài học – Đưa bài học vào cuộc sống" kiến thức xây dựng bám sát SGK mới của Bộ GD - ĐT. 
  • Phương pháp dạy học:  VSA (Visual - Self Practice - Assesments) nghĩa là (Trực quan - Tự luyện tập - Chấm điểm đánh giá). Bài giảng sử dụng hình ảnh trực quan sinh động từ cuộc sống  vào bài học để các con cảm thấy gần gũi, nhớ lâu âm - vần bằng hình ảnh. Sau mỗi video đều có câu hỏi tự luyện tập để kiểm tra mức độ hiểu bài và kèm 10 câu hỏi củng cố để các con có thể tự đánh giá năng lực của chính mình. 
  • Kho đề thi và tài liệu ôn tập đa dạng, thiết kế hình ảnh cuốn hút. 
  • Học bạ điện tử giúp phụ huynh theo dõi quá trình và kết quả học tập của con.
  • Luôn có thầy cô chuyên môn hỗ trợ 1:1 đồng hành cùng các con trong quá trình học.

Nội dung khóa học

  • Bài 1. a c
  • Bài 2. cà cá
  • Bài 3. Kể chuyện Hai con dê
  • Tập viết a, c, cà, cá
  • Bài tập củng cố 1
  • Bài 4. o ô
  • Bài 5. cỏ cọ
  • Bài 6. ơ d
  • Bài 7. đ e
  • Bài 9. Ôn tập
  • Bài 8. Kể chuyện: Chồn con đi học
  • Tập viết o, ô, cỏ, cọ
  • Bài tập củng cố 2
  • Bài 10. ê l
  • Bài 11. b bễ
  • Bài 13. i ia
  • Bài 12. g h
  • Bài 15. Ôn tập
  • Bài 14. Kể chuyện Hai chú gà con
  • Bài tập củng cố 3
  • Bài 16. gh
  • Bài 17. gi k
  • Bài 18. kh m
  • Bài 19. n nh
  • Bài 20. Kể chuyện: Đôi bạn
  • Ôn tập
  • Bài tập củng cố 4
  • Bài tập số 1
  • Bài tập số 2
  • Bài tập số 3
  • ng - ngh
  • p - ph
  • qu - r
  • s - x
  • Kiến và bồ câu
  • Ôn tập
  • Bài tập củng cố 5
  • t - th
  • tr - ch
  • u - ư
  • ua - ưa
  • Kể chuyện: Dê con nghe lời mẹ
  • Ôn tập
  • Bài tập củng cố 6
  • v - y
  • Chữ hoa
  • Bài 36: am - ap
  • Bài 37: ăm - ăp
  • Ôn tập
  • Bài 36 (tt) Tập đọc - Bờ hồ
  • Bài 37(tt) Tập đọc - Chăm bà
  • Bài 38: Kể chuyện - Chú thỏ thông minh
  • Bài tập củng cố số 7
  • Bài 40: âm - âp
  • Tập đọc: Bé Lê
  • Bài 41: em ep
  • Bài 41 (tt) Tập đọc - Thi vẽ
  • Bài 42. êm êp
  • Bài 42 (tt) Tập đọc - Lúa nếp, lúa tẻ
  • Bài 43. im ip
  • Bài 43 (tt) Tập đọc - Sẻ và cò
  • Bài 44. Kể chuyện: Ba chú lợn con
  • Bài 45. Ôn tập
  • Bài tập củng cố số 8
  • Bài tập số 1
  • Bài tập số 2
  • Bài tập số 3
  • Bài 46. iêm yêm iêp
  • Bài 46 (tt) Tập đọc - Gà nhí nằm mơ
  • Bài 47. om op
  • Bài 47 (tt) Tập đọc - Lừa và ngựa
  • Bài 48. ôm ôp
  • Bài 48 (tt) Tập đọc - Chậm...như thỏ
  • Bài 49. ơm ơp
  • Bài 49 (tt) Tập đọc - Ví dụ
  • Bài 50. Kể chuyện: Vịt và sơn ca
  • Bài 51. Ôn tập
  • Bài tập củng cố số 9
  • Bài 53. uôm
  • Bài 54. ươm ươp
  • Bài 54 (tt) Tập đọc - Ủ ấm cho bà
  • Bài 55. an at
  • Bài 55 (tt) Tập đọc - Giàn mướp
  • Bài 56. Kể chuyện Sói và Sóc
  • Bài 57. Ôn tập
  • Bài 52. um up
  • Bài 52 (tt) Tập đọc - Bà và Hà
  • Bài tập củng cố số 10
  • Bài 58. ăn ăt
  • Bài 58 (tt) Tập đọc - Ở nhà Hà
  • Bài 59. ân ât
  • Bài 59 (tt) Tập đọc - Chủ nhật
  • Bài 60. en et
  • Bài 61. ên êt
  • Bài 61(tt) Tập đọc - Về quê ăn Tết
  • Bài 62. Kể chuyện: Sư Tử và Chuột Nhắt
  • Bài 63. Ôn tập
  • Bài 60 (tt) Tập đọc - Phố Lò Rèn
  • Bài tập củng cố số 11
  • Bài tập số 1
  • Bài tập số 2
  • Bài tập số 3
  • Luyện tập (Tiết 1)
  • Luyện tập - TĐ. Nằm mơ (Tiết 2)
  • Luyện tập - TĐ. Hứa và làm (Tiết 3)
  • Luyện tập - TĐ. Cò và quạ (Tiết 4)
  • Đề thi số 1
  • Đề thi số 2
  • Đề thi số 3
  • Đề thi số 4
  • Đề thi số 5
  • Bài 64. in it
  • Bài 64 (tt) Tập đọc - Hồ sen
  • Bài 65. iên iêt
  • Bài 65 (tt) Tập đọc - Tiết tập viết
  • Bài 66. yên yêt
  • Bài 66 (tt) Tập đọc - Nam Yết của em
  • Bài 67. on ot
  • Bài 67 (tt) Tập đọc - Mẹ con cá rô (1)
  • Bài 68. Kể chuyện: Mây đen và mây trắng
  • Bài 69. Ôn tập
  • Bài tập củng cố
  • Bài 70. ôn ôt
  • Bài 70 (tt) Tập đọc - Nụ hôn của mẹ
  • Bài 71. ơn ơt
  • Bài 71 (tt) Tập đọc - Sơn và Hà
  • Bài 72. un ut ưt
  • Bài 72 (tt) Tập đọc - Làm mứt
  • Bài 73. uôn uôt
  • Bài 73 (tt) Tập đọc - Chuột út (1)
  • Bài 74. Kể chuyện: Thần gió và Mặt trời
  • Bài 75. Ôn tập
  • Bài tập củng cố
  • Bài 76. ươn ươt
  • Bài 76 (tt) Tập đọc - Lướt ván
  • Bài 77. ang ac
  • Bài 77 (tt) Tập đọc - Nàng tiên cá
  • Bài 78. ăng ăc
  • Bài 78 (tt) Tập đọc - Cá măng lạc mẹ (1)
  • Bài 79. âng âc
  • Bài 79 (tt) Tập đọc - Cá măng lạc mẹ (2)
  • Bài 80. Kể chuyện: Hàng xóm
  • Bài 81. Ôn tập
  • Bài tập củng cố
  • Bài 82. eng ec
  • Bài 82 (tt) Tập đọc - Xe rác
  • Bài 83. iêng yêng iêc
  • Bài 83 (tt) Tập đọc - Cô xẻng siêng năng
  • Bài 84. ong oc
  • Bài 84 (tt) Tập đọc - Đi học
  • Bài 85. ông ôc
  • Bài 85 (tt) Tập đọc - Quạ và công
  • Bài 86. Kể chuyện: Cô bé và con gấu
  • Bài 87. Ôn tập
  • Bài tập củng cố
  • Đề số 1
  • Đề số 2
  • Đề số 3
  • Bài 88: ung, uc
  • Bài 88 (tt) Tập đọc - Gà mẹ, gà con
  • Bài 89. ưng ưc
  • Bài 89 (tt) Tập đọc - Sáng sớm trên biển
  • Bài 90. uông uôc
  • Bài 90 (tt) Tập đọc -Con công lẩn thẩn
  • Bài 91. ương ươc
  • Bài 91(tt) Tập đọc - Hạt giống nhỏ
  • Bài 92. Kể chuyện: Ông lão và sếu nhỏ
  • Bài 93. Ôn tập
  • Bài tập củng cố
  • Ôn tập cuối học kì 1 (Tiết 1)
  • Ôn tập cuối học kì 1 (Tiết 2)
  • Ôn tập cuối học kì 1 (Tiết 3)
  • Đề số 1
  • Đề số 2
  • Đề số 3
  • Đề số 4
  • Đề số 5
  • Bài 94. anh, ach
  • Bài 94. TĐ. Tủ sách của Thanh
  • Bài 95. ênh, êch
  • Bài 95. TĐ. Mưa
  • Bài 96. inh, ich
  • Bài 96. TĐ. Lịch bàn
  • Bài 97. ai, ay
  • Bài 97. TĐ. Chú gà quan trọng (1)
  • Bài 98. Kể chuyện - Ong mật và ong bầu
  • Bài 99. Ôn tập
  • Bài tập củng cố
  • Bài 100. oi, ây
  • Bài 100. TĐ. Sói và dê
  • Bài 101. ôi, ơi
  • Bài 101. TĐ. Ong và bướm
  • Bài 102. ui, ưi
  • Bài 102. TĐ. Hạt nắng bé con
  • Bài 103. uôi, ươi
  • Bài 103. TĐ. Cá và chim
  • Bài 104. Kể chuyện - Thổi bóng
  • Bài 105. Ôn tập
  • Bài tập củng cố
  • Bài 106. ao, eo
  • Bài 106. TĐ. Mèo dạy hổ
  • Bài 107. au, âu
  • Bài 107. TĐ. Sáu củ cà rốt
  • Bài 108. êu, iu
  • Bài 108. TĐ. Ba lưỡi rìu (1)
  • Bài 109. iêu, yêu
  • Bài 109. TĐ. Ba lưỡi rìu (2)
  • Bài 110. Kể chuyện - Mèo con bị lạc
  • Bài 111. Ôn tập
  • Bài tập củng cố
  • Bài 112. ưu, ươu
  • Bài 112.TĐ. Hươu, cừu, khướu và sói
  • Bài 113. oa, oe
  • Bài 113. TĐ. Hoa loa kèn
  • Bài 114. uê, uơ
  • Bài 114. TĐ. Lợn rừng và voi
  • Bài 115. uy, uya
  • Bài 115. TĐ. Vườn hoa đẹp
  • Bài 116. Kể chuyện - Cây khế
  • Bài 117. Ôn tập
  • Bài tập củng cố
  • Đề số 1
  • Đề số 2
  • Đề số 3
  • Bài 118. oam, oăm
  • Bài 118. TĐ. Mưu chú thỏ
  • Bài 119. oan, oat
  • Bài 119. TĐ. Đeo chuông cổ mèo
  • Bài 120. oăn, oăt
  • Bài 120. TĐ. Cải xanh và chim sâu
  • Bài 121. uân, uât
  • Bài 121. TĐ. Cáo và gà
  • Bài 122. Kể chuyện - Hoa tặng bà
  • Bài 123. Ôn tập
  • Bài tập củng cố
  • Bài 124. oen, oet
  • Bài 124. TĐ. Chú hề
  • Bài 125. uyên, uyêt
  • Bài 125. TĐ. Vầng trăng khuyết
  • Bài 126. uyn, uyt
  • Bài 126. TĐ. Đôi bạn
  • Bài 127. oang, oac
  • Bài 127. TĐ.Thỏ trắng và quạ khoang
  • Kể chuyện - Cá đuôi cờ
  • Bài 129. Ôn tập
  • Bài tập củng cố
  • Bài 130. oăng, oăc
  • Bài 130. TĐ. Ai can đảm
  • Bài 131. oanh, oach
  • Bài 131. TĐ. Bác nông dân và con gấu (1)
  • Bài 132. uênh, uêch
  • Bài 132. TĐ. Bác nông dân và con gấu (2)
  • Bài 133. uynh, uych
  • Bài 133. TĐ. Hà mã bay
  • Kể chuyện - Chim họa mi
  • Bài 135. Ôn tập
  • Bài tập củng cố
  • Bài 136. oai, oay, uây
  • Bài 136. Thám tử mèo
  • Bài 137. Vần ít gặp
  • Bài 137. TĐ. Ý kiến hay
  • Bài tập củng cố
  • Ôn tập giữa học kì 2 (tiết 1)
  • Ôn tập giữa học kì 2 (tiết 2)
  • Ôn tập giữa học kì 2 (tiết 3)
  • Ôn tập giữa học kì 2 (tiết 4)
  • Đề số 1
  • Đề số 2
  • Đề số 3
  • Đề số 4
  • Đề số 5
  • Đề số 1
  • Đề số 2
  • Đề số 3
  • Tập đọc: Chuột con đáng yêu
  • Chính tả: Con mèo mà trèo cây cau
  • Tập đọc: Món quà quý nhất
  • Tập đọc: Nắng
  • Kể chuyện Cô bé quàng khăn đỏ
  • Làm quen với việc đọc sách báo
  • Luyện đọc: Chú sóc ngoan
  • Bài tập củng cố
  • Tập đọc:Thầy giáo
  • Chính tả: Cô giáo với mùa thu
  • Tập đọc: Kiến em đi học
  • Tập đọc: Đi học
  • Kể chuyện: Ba món quà
  • Đọc truyện
  • Luyện đọc: Cậu bé và đám cháy
  • Bài tập củng cố
  • Tập đọc: Sơn ca, nai và ếch
  • Chính tả: Chim sâu
  • Tập đọc: Chuyện trong vườn
  • Kể chuyện: Chuyện của hoa hồng
  • Tập đọc: Kể cho bé nghe
  • Đọc truyện tranh - Mưu chú sẻ
  • Bài tập củng cố
  • Đề số 1
  • Đề số 2
  • Đề số 3
  • Tập đọc: Ông giẳng ông giăng
  • Chính tả: Ông giẳng ông giăng
  • Tập đọc: Sẻ anh, Sẻ em
  • Tập đọc: Ngoan
  • Kể chuyện: Ba cô con gái
  • Đọc thơ - Khi bố đi công tác
  • Bài tập củng cố
  • Tập đọc: Cái kẹo và con cánh cam
  • Chính tả: Cô và mẹ
  • Tập đọc: Giờ học vẽ
  • Tập đọc: Quyển vở của em
  • Kể chuyện: Đi tìm vần “êm”
  • Đọc sách về kiến thức, kĩ năng sống - Sử dụng đồ điện an toàn
  • Bài tập củng cố
  • Tập đọc: Cuộc thi không thành
  • Chính tả: Rùa con đi chợ
  • Tập đọc: Anh hùng biển cả
  • Tập đọc: Hoa kết trái
  • Kể chuyện: Cuộc phiêu lưu của giọt nước tí hon
  • Đọc báo - Ngỗng
  • Bài tập củng cố
  • Đề số 1
  • Đề số 2
  • Đề số 3
  • Tập đọc: Ngôi nhà ấm áp
  • Chính tả: Cả nhà thương nhau
  • Tập đọc: Em nhà mình là nhất
  • Tập đọc: Làm anh
  • Kể chuyện: Hai tiếng kì lạ
  • Đọc sách báo ở thư viện
  • Bài tập củng cố
  • Tập đọc: Ve con đi học
  • Chính tả: Dàn đồng ca mùa hạ
  • Tập đọc: Sử dụng đồ dùng học tập an toàn
  • Tập đọc: Chuyện ở lớp
  • Kể chuyện: Chuyện của thước kẻ
  • Củng cố kĩ năng đọc sách báo - Mèo con đi học
  • Bài tập củng cố
  • Đề số 1
  • Đề số 2
  • Đề số 3
  • Ôn tập cuối năm (Tiết 1)
  • Ôn tập cuối năm (Tiết 2)
  • Ôn tập cuối năm (Tiết 3)
  • Ôn tập cuối năm (Tiết 4)
  • Ôn tập cuối năm (Tiết 5)
  • Ôn tập cuối năm (Tiết 6)
  • Ôn tập cuối năm (Tiết 7)
  • Ôn tập cuối năm (Tiết 8)
  • Đề số 1
  • Đề số 2
  • Đề số 3
  • Đề số 4
  • Đề số 5

Giáo viên giảng dạy

Cô Lê Thị Kim Ánh

Giáo viên Tiếng Việt

- Học vấn: TN Khoa Giáo Dục Tiểu Học – Trường ĐH Sư Phạm TP. HCM - Kinh nghiệm: giảng dạy tại một số trường tiểu học tại TP. HCM - Sứ mệnh: Bước đầu chập chững với các âm, chữ trong tiếng việt làm cho học sinh thân yêu của cô cảm thấy khó khăn. Vì vậy, cô muốn truyền tải trực quan nhất những con chữ sinh động để các con thấy gần gũi và dễ dàng hơn trong bước đầu học tập là mục tiêu cô hướng đến.

Đánh giá khóa học

Em Nguyễn Thanh Sơn

Con rất thích học trên App này vì video bài giảng là các hình ảnh hoạt hình vui nhộn, giúp con dễ nhớ bài hơn rất nhiều

Chị Nguyễn Việt Phương

App rất tốt. Sau mỗi bài có phần luyện tập giúp con tôi có thể ôn lại kiến thức bài giảng đã học và nhớ lâu hơn.

Chị Nguyễn Lê Thi

Tôi đánh giá cao về giao diện của ứng dụng, bé nhà tôi tuy mới học lớp 1 nhưng đã có thể dễ dàng tự mình học trên ứng dụng.

Em Nguyễn Thanh Sơn

Con rất thích học trên App này vì video bài giảng là các hình ảnh hoạt hình vui nhộn, giúp con dễ nhớ bài hơn rất nhiều

Chị Nguyễn Việt Phương

App rất tốt. Sau mỗi bài có phần luyện tập giúp con tôi có thể ôn lại kiến thức bài giảng đã học và nhớ lâu hơn.

Chị Nguyễn Lê Thi

Tôi đánh giá cao về giao diện của ứng dụng, bé nhà tôi tuy mới học lớp 1 nhưng đã có thể dễ dàng tự mình học trên ứng dụng.